| HỆ THỐNG SẮC KÝ ION (IC) MODEL: DIONEX AQUION |
| HÃNG SẢN XUẤT: THERMO SCIENTIFIC (MỸ) |
![]() |
| Thông tin chung: |
| – Sản xuất sau khi đặt hàng, mới 100% mỗi bộ phận được cung cấp kèm theo giấy |
| chứng chỉ xác nhận chất lượng xuất xưởng của nhà sản xuất và chứng chỉ xác |
| nhận xuất xứ (nước sản xuất). |
| – Đạt tiêu chuẩn ISO-9001 và các tiêu chuẩn cao nhất của Châu Âu và Mỹ |
| – Hỗ trợ cột kích thước 2mm, 3mm, 4mm,5 mm ID (tuỳ khách hàng lựa chọn) |
| – Cho phép tích hợp với bộ triệt nền theo công nghệ điện hóa (được R&D 100 Magazine, |
| một giải thưởng về công nghệ được biết đến như là một “oscar of innovation” đã |
| chọn ERS500 là một trong 100 thiết bị đổi mới về công nghệ năm 2014), bộ đuổi khí |
| cho pha động, bộ gia nhiệt cho cột , hệ thống tương thích với cột có đường kính từ |
| 2mm đến 5mm,đầu bơm chịu áp suất cao đến 5000psi và đầu dò độ dẫn |
| tích hợp tương thích cho hệ thống. |
| Cấu hình hệ thống:
|
| Thân máy chính Dionex Aquion |
| Bơm piston kép chuyên dụng: |
| – Vật liệu chế tạo hoàn toàn không bị nhiễm ion (metal-free PEEK), khoảng pH |
| hoạt động từ 0 đến 14 |
| – Bơm đẳng dòng với bộ đuổi khí bên trong (Built-in degasser) |
| – Áp suất tối đa của bơm đến 5000psi và là Áp suất của toàn hệ thống có thể tải được |
| mà Không cần thay đổi đầu bơm |
| – Khoảng tốc độ dòng từ 0,000 đến 5,000 ml/phút mà không cần thay đổi đầu bơm |
| – Độ chính xác tốc độ dòng: <0,1% |
| – Độ đúng tốc độ dòng: <0,1% |
| – Chương trình giới hạn tự động tắt hệ thống khi áp suất cao nhất và thấp nhất |
| – Có bộ rửa piston seal liên tục cho phép kéo dài tuổi thọ bơm, sử dụng bơm nhu |
| động, tự động hoạt hoá rửa bơm, tránh hiện tượng đóng cặn trong bơm. |
| – Bộ lọc và dây dẫn cho hoạt động của bơm. |
| – Trang bị đồng bộ với sensor quang kiểm tra rò rỉ (Leak Detection) |
| – Điều khiển hoàn toàn tự động thông qua phần mềm |
| – Cung cấp kèm theo 2 chai 4 lít đựng dung môi |
| – Đính kèm bộ tiêm mẫu bằng tay trên hệ thống |
| Bộ phận lắp ổn nhiệt cho cột |
| – Hệ thống tương thích với cột có đường kính từ 2mm đến 5mm id, tương thích với cột |
| Sắc ký ion với chiều dài 250mm cộng với bảo vệ cột bảo vệ 50mm |
| – Hỗ trợ gia NHIỆT cho cột cho tối ưu phương pháp: 30-60ºC, tối thiểu trên nhiệt đô phòng 5ºC |
| – Hỗ trợ cho tất cả các cột chuyên dụng của sắc ký ion |
| Đầu dò đo độ dẫn độ chính xác cao và tế bào đo: |
| – Bộ điều khiển vi xử lý điện tử cho phép thu tín hiệu dạng số |
| – Tần số tế bào độ dẫn: 8 kHz |
| – Độ tuyến tính: 1% |
| – Khoảng đo (cho cả tín hiệu analog và digital): 0 – 15.000 μS/cm |
| – Độ phân giải: 0.00238 nS/cm |
| – Độ nhiễu : ±0,1nS khi độ dẫn nền từ 0-150 μS/cm; ±2nS khi độ dẫn nền từ 151-3200 μS/cm |
| – Bộ lọc: tăng thời gian từ 0 tới 10s |
| – Áp suất tế bào đo: 10Mpa (1500 psi) |
| – Chức năng bù nhiệt độ: mặc định 1.7%/1oC |
| – Dung tích tế bào đo: <1 μL |
| – Hệ thống có thể thiết đặt chương trình bù nhiệt |
| – Vật liệu chế tạo hoàn toàn không bị nhiễm ion |
| – Điều khiển hoàn toàn tự động thông qua phần mềm |
| Bộ triệt nền và thông số kỹ thuật chung: |
| – Bộ triệt nền tự tái sinh, điện phân cho phép triệt nền anion và cation |
| – Không cần dùng hóa chất để rửa, thiết bị tự động triệt nền và làm tăng độ nhạy |
| – Triệt nền ồn định theo thời gian sử dụng cho phép duy trì được tín hiệu nền thấp |
| – Chức năng triệt nền: 0 tới 300mA với bước tăng 1mA. |
| – Bộ triệt nền có khả năng thiết đặt hoàn toàn tự động từ phần mềm |
| Chromeleon – đảm bảo hệ thống hoạt động đồng bộ. |
| – Công suất triệt nền: Anion: 200 μeq/min, cation: 110 μeq/min |
| – Thể tích chết: <50µL |
| – Có khả năng triệt nền pha động có nồng độ lớn đến hơn 100mM KOH cho quá trình chạy |
| mẫu liên tục giúp cho nền ổn định trong những quy trình phức tạp như gradient nồng độ cao |
| Bộ triệt nền và Bộ Kit phân tích cho Anion, bao gồm: |
| – Bộ triệt nền Anion (4 mm) Anion Electrolytically Regenerated Suppressor |
| – Cột phân tích Anion chuyên dụng Analytical Column (4 x 150 mm) (01 cột) |
| – Cột bảo vệ Anion chuyên dụng Guard Column (4 x 30 mm) (01 cột) |
| Bộ triệt nền và Bộ Kit phân tích cho Cation, bao gồm: |
| – Bộ triệt nền Cation (4 mm) Cation Electrolytically Regenerated Suppressor |
| – Cột phân tích Cation chuyên dụng Analytical Column (4 x 250 mm) (01 cột) |
| – Cột bảo vệ Cation chuyên dụng Guard Column (4 x 50 mm) (01 cột) |
| Phần mềm điều khiển hệ thống:
|
| – Là phần mềm điều khiển trung tâm. Điều khiển tất cả các hoạt động của |
| hệ thống cho phép vận hành đồng bộ hệ thống sắc ký ion |
| – Quản lý và xử lý dữ liệu, điều khiển hệ thống Sắc ký Ion, là phần mềm đa năng |
| chạy trên môi trường Microsoft Windows với độ ổn định, an toàn và bảo mật cao, |
| trung thực và truy tìm dấu vết các dữ liệu nên đáp ứng được sự đòi hỏi khắt khe |
| của các hệ thống quản lý chất lượng như FDA, GLP, GMP … về số liệu cũng |
| như về sổ tay để báo cáo. |
| Đặc điểm nổi bật của phần mềm Chromeleon: |
| – Giao diện bằng hình ảnh và có cấu tạo tương tự như giao diện của phần mềm |
| máy tính (Outlook) do vậy người sử dụng sẽ rất dễ dàng làm quen |
| và sử dụng phần mềm này. |
| – Quá trình xử lý dữ liệu được tích hợp cho cả chức năng chuẩn và chức năng |
| định lượng chất cần nghiên cứu. |
| – Trang bị công cụ cực mạnh cho quá trình chuẩn hoá thiết bị và kiểm tra các |
| thành phần hệ thống (AutoQ) cho cả thiết bị từ Thermo Scientific Dionex cũng |
| như từ các nhà sản xuất khác (Option – phần chọn mua thêm). |
| – Thiết kế dạng khách/chủ (Client/Server) cho phép điều khiển và xử lý dữ liệu từ xa. |
| – Có thể liên kết với các ứng dụng khác như LIMS hoặc những phần mềm khác. |
| Những đặc điểm khác: |
| – Giao diện trực tuyến có hính ảnh thiết kế rất tiện lợi cho người sử dụng. |
| – Hệ thống phần mềm hiện đại với khả năng điều khiển, kết nối, xử lý số liệu nhanh |
| chóng, tin cậy, và linh hoạt. |
| – Tối ưu hoá phép phân tích, đưa ra dữ liệu, phân tích dữ liệu, báo cáo kết quả |
| – Có phần mềm hiệu chuẩn máy (Performance Validation) |
| – Dễ dàng so sánh các peak giữa các lần phân tích bằng chế độ chồng hình. |
| – Có khả năng chạy nhiều kênh đầu dò cho mỗi hệ thống (Tuỳ theo Model máy). |
| Cho phép kết nối tối đa tới 4 hệ thống trên một PC |
| – Tạo lập và lưu trữ các chương trình hoạt động tối ưu của hệ thống, thiết đặt |
| các mã bảo vệ cho từng module của thiết bị dễ dàng quản cho việc quản lý hệ thống. |
| – Bản báo cáo được thiết kế theo người sử dụng |
| – Có thể Calbiration đa mức dễ dàng |
| – Phần mềm online và offline (xử lý số liệu đồng thời với quá trình chạy máy và |
| xử lý số liệu không cần bật máy phân tích hoặc vừa phân tích vừa lấy |
| các dữ liệu để xử lý). |
| – Phần mềm lưu giữ nhiều phương pháp. |
| – Chẩn đoán các trục trặc của hệ thống |
| – Thông báo việc bảo trì, bảo dưỡng các bộ phận của thiết bị |
| – Chẩn đoán những sự cố hỏng hóc và hướng dẫn giải quyết, sửa chữa |
| – Hệ thống nhật ký ghi lại ngày giờ, thời gian, quá trình chạy, những lần bảo dưỡng… |
| Đầy đủ các chức năng điều khiển: |
| – Điều khiển detector: thu nhận toàn phổ hoặc từng peak, thu nhận đồng thời |
| 16 kênh tín hiệu sắc ký với tốc độ 100 điểm dữ liệu / giây. |
| – Hiển thị liên tục các thông số hoạt động hệ thống, dữ liệu thu được |
| – Tự động phát hiện thông báo và hiệu chỉnh các lỗi của hệ thống. |
| – Xử lý kết quả dữ liệu tự động dưới dạng đồ thị hoặc các số liệu, tạo lập các |
| loại báo cáo kết quả theo tiêu chuẩn và chuyển đổi các dữ liệu này sang |
| các dạng bản ghi khác nhau theo yêu cầu. |
| – Chế độ quét phổ, so sánh phổ chồng phổ (Over lay) |
| – Có hình ảnh và giao diện thân thiện với người sử dụng, từng bước hướng dẫn |
| người sử dụng cách cài đặt các tham số điều khiển hệ thống sắc ký Ion. |
| – Lưu trữ dữ liệu hoạt động theo nhật ký thời gian, các lỗi trong mỗi lần chạy, |
| báo sự cố, chẩn đoán bảo trì máy sớm … |
| – Phần mềm có thể thiết kế, chỉnh sửa, thiết lập công thức tính toán |
| kết quả cuối cùng, báo cáo thiết kế dạng Excel rất dễ dàng xử lý. |
| – Chương trình bảo mật số liệu đa mức tuân thủ GLP |
| – Chức năng tự động thẩm định thiết bị (Auto validation). |
| – Với chức năng Chromeleon Networked Configuration có tính liên lạc ở quy |
| mô cấu hình mạng, cho phép người sử dụng điều khiển vân hành, |
| xử lý số liệu cũng như theo dõi, giám sát việc vận hành hệ thống |
| Sắc ký ở bất kỳ nơi nào trong hệ thống mạng |
| – Hệ thống bảo mật cho phép tạo, quản lý các user account trung tâm. |
| – Có chế độ bảo mật dữ liệu. Dữ liệu được lưu trữ, quản lý trung tâm. |
| Có thể dễ dàng truy xuất, so sánh và quản lý dữ liệu ngay cả khi người sử |
| dụng đang ở tại một quốc gia khác. |
| – Thích hợp với kiểu quản lý dữ liệu SQL Server hoặc Oracle. |
| Đáp ứng tiêu chuẩn CFR 21 Part 11. |
| Bộ phận bơm mẫu tự động model AS-DV: |
| – Có khả năng tiêm mẫu liên tục mà không bị nhiễm bẩn giữa các mẫu |
| – Tất cả các phần tiếp xúc với eluent đều làm bằng PEEK, |
| tương thích với nước, dung môi pha đảo và không bị nhiễm kim loại |
| – Cung cấp với 250 lọ 5 mL với nắp đậy và màng lọc |
| – Cung cấp với 250 lọ 0,5 mL với nắp đậy và màng lọc |
| Thông số |
| – Đẩy mẫu bằng syringe với áp suất tối đa 100 psi |
| – Khay mẫu: 50 lọ 5 mL hoặc 0,5 mL hoặc tổ hợp |
| – Thể tích mẫu được bơm: từ 0,1 mL đến 5,0 mL theo bước 0,1mL |
| – Tốc độ bơm mẫu: 0,1mL/phút đến 5,0mL/phút theo bước 0,1mL/phút |
| – Số lần tiêm từ mỗi lọ: Cho phép nhiều lần |
| – Cho phép nâng cấp lắp thêm các bộ phận chuẩn bị mẫu như loại bỏ |
| nền mẫu, cô đặc mẫu,… |
HỆ THỐNG SẮC KÝ ION (IC) DIONEX AQUION-THERMO SCIENTIFIC
ĐẶT HÀNG NHANH
Giao hàng tận nơi miễn phí nội thành!Gọi đặt mua: 0823.269.239 (Tư vấn 24/7)
Đặt hàng nhanh
Giao hàng tân nơi, miễn phí giao hàng toàn quốc
HỆ THỐNG SẮC KÝ ION (IC) DIONEX AQUION-THERMO SCIENTIFIC
Bạn vui lòng nhập đúng thông tin đặt hàng gồm: Họ tên, SĐT, Email, Địa chỉ để chúng tôi được phục vụ bạn tốt nhất !
Sản phẩm tương tự
Dược phẩm
AND - Nhật Bản
ALP - Nhật Bản
Dược phẩm
AND - Nhật Bản
Định lượng









