| HỆ THỐNG SẮC KÝ KHÍ GHÉP NỐI KHỐI PHỔ GC/MS |
| THERMO SCIENTIFIC (MỸ) – LẮP ĐẶT TẠI SINGAPORE |
| Các tính năng chung: |
| – Sản xuất sau khi đặt hàng, mới 100% mỗi bộ phận được cung cấp kèm |
| theo giấy chứng chỉ xác nhận chất lượng xuất xưởng của nhà |
| sản xuất và chứng chỉ xác nhận xuất xứ (nước sản xuất). |
| – Đạt tiêu chuẩn ISO-9001 và các tiêu chuẩn cao nhất của Châu Âu và Mỹ |
| – Đáp ứng mọi yêu cầu của tiêu chuẩn phòng thí nghiệm tốt (GLP/GMP) |
| – Có khả năng nối mạng khi cần thiết vào Hệ thống quản lý hệ thống |
| thông tin phòng thí nghiệm (LIMS) |
| – Khả năng nâng cấp, nối ghép vào các máy phân tích khác |
| với sự tiện lợi và tính kinh tế cao. |
| Cấu hình và đặc tính kỹ thuật: |
| TRACE 1310, thân máy chính với các tính năng sau: |
| – Độ lặp lại thời gian lưu: <0,0008 phút |
| – Độ lặp lại diện tích píc: <0,5% RSD |
| Lò cột ( tích hợp sẵng trong thân máy chính ) : |
| – Nhiệt độ làm việc của lò cột từ trên nhiệt độ môi trường 3oC đến +450oC |
| – Cho phép chạy chương trình nhiệt độ từ -100°C đến +450°C với làm lạnh bằng |
| Nitơ lỏng hay từ -50°C đến 450°C khi dùng CO2 lỏng |
| – Độ phân giải nhiệt độ : 0,1oC |
| – Độ ổn định: <0,01oC khi nhiệt độ môi trường thay đổi 1oC |
| – Tốc độ tăng nhiệt tối đa : 125oC/phút |
| – Tốc độ hạ nhiệt từ 450oC đến 50oC: <4 phút |
| – Số bước chương trình nhiệt độ: 32 bước tăng, 33 bước đẳng nhiệt |
| – Khả năng lắp và điều khiển đồng thời 2 detector, ngoài khối phổ |
| – Điều khiển khí điện tử lên đến 18 kênh thông qua bộ phận tích hợp IEC |
| – Mức tăng tối thiểu điểm đặt áp suất: 0,01kPa hoặc 0,001psi trên toàn thang |
![]() |
| Bộ hóa hơi loại chia/không chia dòng loại tháo lắp nhanh (IC-SSL) |
| – Tỉ lệ chia dòng: lên đến 12.500:1 |
| – Khoảng áp suất hoạt động: 0~1.000 kPa |
| – Khoảng dòng hoạt động: 5~1.250 ml/phút |
| – Nhiệt độ hoạt động cực đại lên đến 400oC |
| – Phù hợp để lắp tất cả các loại cột mao quản từ đường kính 50um đến 530um |
| – Thiết kế duy nhất cho phép người sử dụng tháo lắp, thay đổi nhanh |
| chóng trong vòng 2 phút |
| Bộ phận đưa mẫu tự động (Autosampler) |
| Thermo Scientific™ TriPlus™ RSH |
| – Phù hợp với nhiều loại cổng bơm mẫu như SSL, PKD, PPKD, và PTV |
| – Có phần mềm điều khiển tích hợp trong máy tính tương thích với máy |
| GC/FID và GC/MS của Thermo Scientific |
| – Thiết bị đồng bộ với hệ thống sắc ký GC/FID và GC/MS của Thermo Scientific |
| – Có đầy đủ phụ kiện đi kèm phù hợp theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| để có thể hoạt động được ngay sau khi lắp đặt |
| – Dễ dàng nâng cấp lên các kỹ thuật SPME, ITEX II,…với khả năng |
| thay đổi kỹ thuật tự động |
![]() |
| Phần bơm mẫu lỏng: |
| – Là bộ bơm mẫu kiểu robot với 3 hướng X, Y, Z |
| – Bơm mẫu bằng syringe |
| – Có giá đỡ khay |
| – Dung lượng mẫu: lắp sẵn 03 khay đựng 54 vị trí đặt lọ mẫu loại 2ml |
| mỗi khay, tổng số vị trí đặt lọ mẫu 2ml lên đến 162 vị trí, có thể lắp tối |
| đa 840 vị trí với cấu hình lọ mẫu khác |
| – Có cung cấp kèm theo loại syringe tiêu chuẩn: 10 µL SL : 5 cái |
| – Cài đặt được tốc độ bơm mẫu: tối thiểu trong khoảng từ 0,1 µL/giây |
| đến 2000 µL/giây |
| – Có chế độ rửa kim với bộ làm sạch có chứa ít nhất 04 loại dung |
| môi rửa và 01 dung dịch chuẩn |
| – Điều chỉnh tự động độ sâu kim mẫu, cho phép lựa chọn kỹ thuật bơm |
| mẫu kim nóng và bơm mẫu kim lạnh |
| – Tự động thay thế kỹ thuật bơm mẫu và syringe |
| – Điều khiển được bằng phần mềm tích hợp trong máy tính |
| – Độ lặp lại thể tích bơm mẫu ≤ 0,3 RSD % |
| – Kim bơm mẫu được thiết kế để tránh ảnh hưởng của nhiệt độ |
| của cổng bơm mẫu |
| – Có chế độ tiết kiệm dung môi |
| – Cung cấp kèm theo 200 vial 2mL, nắp, đệm. |
![]() |
| Thiết bị hóa hơi mẫu Headspace đồng bộ |
| – Tương thích với các loại syringe: 1 mL; 2,5 mL; 5 mL; mẫu hơi có |
| thể bơm vào với thể tích có thể điều chỉnh trong khoảng 0,1 đến 5 ml |
| với bước tăng 0,1 ml, để tránh sự phân biệt đối xử và mất hiệu quả của hệ thống. |
| – Có cung cấp kèm theo loại syringe 2,5 ml SL : 5 cái |
| – Có cung cấp kèm theo loại syringe gia nhiệt (nhiệt độ có thể lên |
| tới 150oC với bước tăng 1oC) |
| – Cài đặt được chế độ bơm mẫu: tối thiểu trong khoảng từ 1 ml/phút |
| đến 100 mL/phút với bước tăng 1ml/phút |
| – Có khay đựng được 60 lọ 10/20 mL; Số lượng: 02 khay |
| – Nhiệt độ buồng lắc điều nhiệt độ chính xác cao: tối thiểu trong |
| khoảng từ nhiệt độ 40oC đến 200oC; bước tăng 1oC |
| – Có 6 vị trí đặt mẫu trong buồng lắc điều nhiệt |
| – Hai chế độ hoạt động: Chế độ không đổi (có hoặc không làm giàu mẫu) |
| và chế độ liên tục (có hoặc không làm giàu mẫu) |
| – Thời gian điều nhiệt: 0,1 đến 600 phút; bước tăng 0,1 giây |
| – Có chế độ làm sạch syringe bằng khí trơ |
| – Có chế độ làm sạch syring bằng dung môi |
| – Có chế độ làm giàu khi lấy mẫu |
| – Điều khiển được bằng phần mềm tích hợp trong máy tính |
| – Cung cấp kèm theo 125 vial Headspace 20mL |
| Detector khối phổ ISQ7K-VPI |
| Bộ phận ion hoá ExtractaBrite EI |
| – Thiết kế duy nhất cho phép tháo toàn bộ nguồn ion, tháo cột mà không phải |
| tắt nguồn chân không với hệ thống khóa chuyển đổi chân không đi kèm |
| – Hai sợi đốt có thiết kế duy nhất cùng vị trí đảm bảo hiệu quả |
| phân tích hoàn toàn tương tự nhau |
| – Năng lượng điện tử có thể điều chỉnh từ 0~150 eV và dòng phát |
| xạ lên đến 350 uA |
| – Nhiệt độ buồng ion được điều khiển độc lập lên đến 350oC |
| – Nhiệt độ bộ phận tiếp giáp với sắc ký khí có thể điều khiển lên đến 400oC |
![]() |
| Bộ phận chọn lọc khối hai cấp |
| – Tiền cực lệch trục hình S (SSIG) loại bỏ tối đa nhiễu đường nền |
| – Tứ cực chính được thiết kế từ thép khối đồng chất không mạ phủ |
| – Thang phổ từ 1,2 đến 1.100 amu, độ phân giải đơn vị trên toàn thang |
| – Tốc độ quét lên đến 20.000 amu/giây |
| – Độ ổn định khối: <0,1 amu/48 giờ |
| – Khả năng thu phổ lên đến 240 lượt quét/giây ở chế độ SIM |
| – Chu kỳ quét lên đến 97 lượt quét/giây được ghi vào đĩa với ion 125 amu |
| – Các thức phân tích gồm có quét toàn thang, quét lựa chọn ion (SIM), |
| quét đồng thời toàn thang và SIM, tự động lựa chọn ion (AutoSIM), |
| thiết lập thu nhận chọn lựa ion theo thời gian (t-SIM) |
| – Độ nhạy: 1 pg Octafluoronaphthalene cho một tín hiệu |
| có tỉ lệ S/N bằng 2.000:1 đối với dạng ion hoá va chạm điện tử EI, đo ở |
| m/z 272, quét từ 50 đến 300 am |
| – Giới hạn phát hiện nhỏ nhất: 5fg OFN |
| Hệ thống phát hiện DynaMax XR |
| – Loại nhân điện với bộ chuyển đổi nghịch đảo ion |
| – Thang tuyến tính từ 0-68 uA |
| Hệ thống chân không |
| – Hệ thống chân không tự động, sạch với bơm turbo phân tử 300L/giây |
| – Chu kỳ bật tắt bơm và điều khiển chân không được điều khiển số |
| cung cấp khả năng điều khiển toàn bộ từ phần mềm đảm bảo sự |
| an toàn của hệ thống trong các trường hợp mất điện |
| Hệ thống phần mềm: |
| Phần mềm cho GC/MS: |
| – Điều khiển và xử lý số liệu chạy trên hệ điều hành Windows 7 Professional |
| – Cài đặt và hiển thị các thông số và trạng thái hoạt động của thiết bị |
| bao gồm cả hệ thống sắc ký khí, detector khối phổ và tất cả các bộ |
| phận đi kèm kể cả detector lựa chọn thêm. |
| – Bao gồm các chức năng điều khiển toàn bộ hệ thống (Instrument Setup), |
| thiết lập chương trình xử lý số liệu (Processing Setup), thiết lập chuỗi phân tích |
| tuần tự (Sequence Setup), xem lại các dữ liệu thu được (Qual Browser), xem lại các |
| kết quả (Quan Browser), và thao tác tạo và tìm kiếm thư viện (Library Browser) |
| – Bao gồm các chức năng kiểm tra, chuẩn hoá các bộ phận hoặc toàn hệ thống |
| – Thu nhận và phân tích dữ liệu đồng thời của cả các detector khác |
| ngoài detector khối phổ như FID, ECD, NPD, FPD,… |
| – Là hệ thống phần mềm đáp ứng luật 21 CFR Part 11 (FDA – Mỹ) |
| về chữ ký và bản ghi điện tử với sự tin cậy, và tính toàn vẹn của dữ liệu |
| – Tuân theo và hỗ trợ mạnh mẽ các tiêu chuẩn của EPA với hàng loạt |
| chức năng và đặc điểm đi kèm phù hợp nhất cho phân tích môi trường |
| – Bao gồm phần mềm tự tạo báo cáo Merlin, tìm kiếm thư viện theo NIST. |
| – Bao gồm bộ phần mềm Microsoft Office chuyên nghiệp, hệ điều |
| hành Windows 7 Professional có bản quyền với Service Pack |
| – Máy tính Dell đi kèm theo hệ thống từ nhà sản xuất, CPU Intel iCore 7 |
| 3 GHz, 4 GB RAM, 500 GB HDD, màn hình LCD 19”, |
| CD-RW, LAN Card. Máy in laser HP |
| Thư viện NIST 14 có 276.248 phổ của 242.466 chất |
| Các phụ kiện cần thiết cho hoạt động: |
| Bộ các phụ kiện cần thiết cho máy sắc ký khí TRACE 1300 cho lần |
| lắp đặt đầu như ống nối, ốc, vòng đệm,… |
| Cột tách không phân cực TG-1 30m, df: 0.25um, id. 0.25mm. |
| Cột tách phân cực TG-Wax 30m, df: 0.25um, id. 0.25mm. |
| Cột tách phân cực trung bình TG-5 30m, df: 0.25um, id. 0.25mm. |
| Lọc ẩm, oxi và hydrocarbon cho khí mang Heli |
| Phụ kiện tiêu hao dự trữ cho máy GC và MS: |
| Đệm cho buồng bơm mẫu, 50 cái/hộp |
| Buồng thạch anh cho cổng bơm mẫu, loại chia dòng, 5 cái/hộp |
| Buồng thạch anh cho cổng bơm mẫu, loại không chia dòng, 5 cái/hộp |
| Vòng đệm cho buồng thạch anh |
| Vòng đệm thân cổng bơm mẫu, phía trên |
| Vòng đệm thân cổng bơm mẫu, phía dưới |
| Vòng đệm cho đáy cổng bơm mẫu, 5 cái/hộp |
| Đệm cho cột tách, đầu ghép nối với cổng bơm mẫu, 10 cái/hộp |
| Đệm cho cột tách, đầu ghép với khối phổ, 10 cái/hộp |
| Xylanh tiêm mẫu lỏng 10uL |
| Lọ đựng mẫu loại 2ml, đầy đủ với nắp và vòng đệm, 100 cái/hộp |
| Sợi đốt kép cho nguồn ion hóa |
| Chất chuẩn máy PFTBA (FC-43) |
| Dầu cho bơm chân không, 1L/chai
|
HỆ THỐNG SẮC KÝ KHÍ GHÉP NỐI KHỐI PHỔ GC/MS -TRACE 1300 Series-THERMO SCIENTIFIC (MỸ)
ĐẶT HÀNG NHANH
Giao hàng tận nơi miễn phí nội thành!Gọi đặt mua: 0823.269.239 (Tư vấn 24/7)
Đặt hàng nhanh
Giao hàng tân nơi, miễn phí giao hàng toàn quốc
HỆ THỐNG SẮC KÝ KHÍ GHÉP NỐI KHỐI PHỔ GC/MS -TRACE 1300 Series-THERMO SCIENTIFIC (MỸ)
Bạn vui lòng nhập đúng thông tin đặt hàng gồm: Họ tên, SĐT, Email, Địa chỉ để chúng tôi được phục vụ bạn tốt nhất !










