Thử nghiệm cơ lý và tiêu chuẩn trong thử nghiệm thép (vật liệu kim loại)
Kết quả thử nghiệm dựa trên tốc độ hành trình, hành trình di chuyển bao gồm độ lệch trong máy thử nghiệm, ngàm và các thành phần khác. Do đó, dữ liệu có thể thay đổi tuỳ vào độ cứng khung của thiết bị.
Thử nghiệm kéo của vật liệu kim loại theo tiêu chuẩn JIS Z2241, ISO 6892 và ASTM E8M
Đặc biệt, ISO 6892 được sửa đổi năm 2009 bao gồm yêu cầu kiểm soát biến dạng (strain control) với độ chính xác cao. Tương tự như JIS Z2241 tiêu chuẩn tương ứng được sử dụng ở Nhật, đã được sửa đổi vào năm 2011.
Ban đầu tiêu chuẩn JIS sửa đổi mong đợi sẽ đồng nhất với ISO 6892:2009 nhưng kết quả cuối cùng lại gần giống với phiên bản trước đó, có nghĩa là các yêu cầu của JIS Z2241 hiện khác với ISO 6892
Sửa đổi JIS 2241 (so sánh với phiên bản trước đó)
|
Major Change |
JIS Z 2241 Before Revision |
JIS Z 2241 After Revision |
|
Upper yield point—YP (2) Lower yield point—LYP (3) Yield strength point—YS, etc. |
Upper yield point—ReH (2) Lower yield point—ReL (3) Proof strength point—Rp, etc. |
|
2. Stress Rate Range |
3 to 30 MPa/sec |
Elastic modulus < 150,000 MPa 2 to 20 MPa/sec Elastic modulus ≥ 150,000 MPa 3 to 30 MPa/sec |
|
3. Annex |
N/A |
Strain control was newly added, etc |
Phương pháp thử nghiệm hiện tại vẫn giống nhau thậm chí trong phiên bản sửa đổi được đề suất
Chỉ xác định điều khiển ứng suất (stress control)
Yêu cầu giãn kế class 2 hoặc cao hơn
Phiên bản sửa đổi không yêu cầu bất cứ thay đổi nào trong hệ thống

Khác biệt giữa ISO 6892 và JIS Z2241
|
Item |
JIS Z 2241 |
ISO 6892:2009 |
|
1. Test Speed |
Only rate of increase in stress |
Strain rate (Method A) |
|
2. Sampling Interval |
Not specified. |
Calculated based on speed, elastic modulus, testing machine class, and YP. The following are calculated examples. Example 1) YP 300 MPa, 57.1 msec min. Example 2) YP 200 MPa, 38 msec min |
|
3. Detection of Upper Yield Point |
Clarified by S-S curve |
Details clarified by logic |
|
4. Detection of Breakpoint |
Clarified by S-S curve |
Formula used to calculate from percent decrease in test force is clearly indicated. |
|
5. Extensometer Accuracy |
Extensometer Class 2 or higher |
Extensometer Class 1 (also required in previous version of ISO 6892.) |
Chỉ ISO xác định rõ yêu cầu strain rate
Giãn kế có độ chính xác khác nhau (Class 2 cho JIS và Class 1 cho ISO)
Yêu cầu giãn kế class 1
Thuật ngữ về tốc độ:
Crosshead speed (mm/phút): Kiểm soát di chuyển của thanh nâng
Rate of increase in stress (MPa/sec): Kiểm soát phản hồi bằng sử dụng dữ liệu lực thử nghiệm bằng loadcell.
Strain rate (%/sec): Kiểm soát phản hồi của giãn dài giữa các đường đo bằng cách sử dụng dữ liệu của giãn kế. Yêu cầu sử dụng giãn kế.
Tốc độ của thanh nâng được gọi là tốc độ biến dạng dự đoán (predicted strain rate), ở đó biến dạng tương xứng với chiều dài song song ban đầu của mẫu.
Crosshead speed (mm/min) = Predicted strain rate (%/sec)

Strain Rate (Method A)

Rate Range
JIS Z 2241 (previous)
A: Rate of increase in stress (2 to 30 MPa/s)
B: Predicted strain rate (0.3 to 0.8 %/sec)
ISO 6892 (previous)
A: Rate of increase in stress (2 to 60 MPa/s)
B: Predicted strain rate (0.25 to 0.8 %/sec)
Constant Rate
ISO 6892 (Method A)
A: Strain rate (0.025 %/sec ± 20 %)
B: Predicted strain rate (0.67 %/sec ± 20 %)
Predicted strain rate for discontinuous yield points
Also includes the following patterns: Strain rate (0.007 %/sec ± 20 %) Predicted strain rate (0.2 %/sec ± 20 %)
Nguồn: Thietbikhoahocinb.com/google.com
Tag: #thu nghiem keo thep, #tieu chuan test keo thep







