| Ultra Centrifugal Mill |
| Máy nghiền ly tâm |
| FM200 |
| Powteq |
| Trung Quốc |
| https://www.powteq.com/en/product/168.html |
| • Công nghệ nghiền hiệu suất cao với hệ rotor và vòng sàng |
| • Hỗ trợ nghiền khô và nghiền ướt trong thời gian ngắn |
| • Phù hợp cho mẫu mềm, cứng, giòn, xơ sợi, có độ ẩm cao, chứa dầu và chất béo (tuỳ loại mẫu) |
| • Hỗ trợ bộ cấp liệu tự động giúp đảm bảo kết quả nghiền đồng nhất và tránh quá tải mẫu |
| • Mẫu sau nghiền được thu vào khay chứa, hạn chế thất thoát và nhiễm chéo mẫu |
| • Có thể kết hợp cyclone hoặc túi lọc giúp làm mát mẫu bằng luồng khí và tăng hiệu quả thu mẫu (tuỳ chọn) |
| • Tất cả bộ phận tiếp xúc mẫu có thể tháo rời không cần dụng cụ |
| • Độ mịn cuối nhỏ hơn 40 µm |
| • Lưu được tối đa 20 SOPs |
| • Màn hình điều khiển cảm ứng, dễ vận hành |
| • Độ ồn thấp, vận hành ổn định, dễ vệ sinh |
| • Nhiều phụ kiện tùy chọn cho đa dạng ứng dụng |
| • Có thể thay đổi độ mịn bằng các vòng sàng với kích thước khẩu độ khác nhau |
| • Tốc độ điều chỉnh từ 6000–18000 rpm |
| • Hệ rotor và vòng sàng nghiền hai giai đoạn cho kết quả nghiền hiệu quả và ổn định |
| • Đường kính rotor: 98.5 mm |
| • Thiết kế luồng khí đặc biệt giúp duy trì làm mát buồng nghiền và mẫu |
| • Gioăng chống bụi hai lớp giúp bảo vệ motor khỏi bụi |
| • Khóa điện tử và khóa cơ khí tạo bảo vệ kép cho người vận hành |
| • Phễu chống văng giúp hạn chế kẹt liệu và giảm tiếng ồn |
| • Có thể trang bị adapter chuyên dụng cho thu mẫu dung tích lớn |
| • Motor tích hợp bảo vệ quá tải |
| • Nông nghiệp |
| • Môi trường |
| • Đất và khoáng sản |
| • Điện tử và kiểm tra RoHS |
| • Than đá |
| • Hóa chất |
| • Nhựa |
| • Dược phẩm |
| • Thức ăn chăn nuôi |
| • Ngũ cốc |
| • Thực vật khô |
| • Mẫu mềm |
| • Mẫu cứng |
| • Mẫu giòn |
| • Mẫu xơ sợi |
| • Mẫu có độ ẩm cao |
| • Mẫu chứa dầu và chất béo |
| • Mẫu khô |
| • Nhựa |
| • Cao su |
| • Sơn và nhựa resin |
| • Phân bón |
| • Mẫu được đưa vào buồng nghiền qua phễu chống văng mẫu |
| • Rotor tốc độ cao tạo lực ly tâm lớn để tiền xử lý mẫu |
| • Mẫu tiếp tục bị cắt, ép và ma sát giữa rotor và vòng sàng |
| • Khi kích thước mẫu nhỏ hơn khẩu độ sàng, mẫu sẽ đi vào khay chứa |
| • Cơ chế nghiền hai giai đoạn giúp đạt hiệu quả nghiền nhanh và đồng đều |
| • Nhờ hiệu suất nghiền cao, thời gian lưu mẫu trong buồng nghiền ngắn giúp hạn chế thay đổi bản chất mẫu |
| • Kích thước đầu vào: <10 mm |
| • Độ mịn cuối: <40 µm |
| • Tốc độ: 6000–18000 rpm |
| • Tốc độ ngoại vi: 31.4–94.2 m/s |
| • Đường kính rotor: 98.5 mm |
| • Kích thước vòng sàng: 0.08 / 0.12 / 0.20 / 0.25 / 0.50 / 0.75 / 1.00 / 2.00 mm |
| • Dung tích khay chứa: 900 ml (thể tích mẫu thu không vượt quá 300 ml) |
| • Công suất định mức: 760 W |
| • Nguồn điện: 220V, 50/60Hz |
| • Kích thước thiết bị (W×D×H): 400 × 506 × 495 mm |
| • Kích thước đóng gói: 620 × 620 × 770 mm |
| • Khối lượng tịnh: 38 kg |
| • Rotor tùy chọn: 6 răng / 12 răng / 24 răng |
| • Khay chứa tiêu chuẩn 90ml (mẫu thu được nhỏ hơn 300ml) |
| • Vật liệu rotor và vòng sàng: thép không gỉ hoặc vật liệu chống nhiễm kim loại nặng |
| • Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước |
Máy nghiền ly tâm – Ultra Centrifugal Mill
Máy nghiền ly tâm – Ultra Centrifugal Mill
| Model | FM200 |
| Thương hiệu | Powteq |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
ĐẶT HÀNG NHANH
Giao hàng tận nơi miễn phí nội thành!Gọi đặt mua: 0823.269.239 (Tư vấn 24/7)
Đặt hàng nhanh
Giao hàng tân nơi, miễn phí giao hàng toàn quốc
Máy nghiền ly tâm - Ultra Centrifugal Mill
Bạn vui lòng nhập đúng thông tin đặt hàng gồm: Họ tên, SĐT, Email, Địa chỉ để chúng tôi được phục vụ bạn tốt nhất !






